quynh · khung xuống

jiōng (jiong1)

Bộ thủ số 13 · 2 nét (13 部首 · 2 13 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼌ (quynh) — nghĩa: khung xuống, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình, biểu diễn một hình khối vuông hoặc hộp được vẽ dưới dạng hai nét nằm ngang và dọc. Nó là một thành phần cơ bản trong cấu trúc của các chữ có ý nghĩa liên quan đến không gian hoặc ranh giới.

Mẹo nhớ: Nhớ hai nét tạo thành một khung vuông mở phía dưới, như một cái hộp không đậy nắp.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

16 chữ
  • jiōngquynh

    bộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan

    2 nét

  • mǎomão

    không có; không (tiếng Quảng Đông)

    4 nét

  • gāngcương

    sườn núi; đồi

    4 nét

  • màomạo

    mũ; nón (dạng cổ)

    4 nét

  • yuánviên

    đồng yên (Nhật)

    4 nét

  • sách

    quyển sách; tập; cuốn

    HSK 5

    5 nét

  • rǎnnhiễm

    dạng khác của 冉[rǎn]

    5 nét

  • jiōngquynh

    đồng hoang ngoài thành (dạng cũ)

    5 nét

  • huíhồi

    quay lại; trở về; vòng

    5 nét

  • zàitái

    lại; một lần nữa; tái-

    HSK 1

    6 nét

  • jiǒngquýnh

    cây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)

    7 nét

  • màomạo

    tỏa ra; bốc ra; phát ra

    HSK 5

    9 nét

  • zhòutrụ

    mũ giáp; mũ trụ

    9 nét

  • gòucấu

    phòng trong của cung điện; khu vực nội cung

    10 nét

  • hu

    mũ thời nhà Ân

    10 nét

  • miǎnmiện

    mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)

    11 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.