- 冂quynh(khung bao ngoài)
- 卄nhập(hai mươi (nhiều thẻ tre))
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
phong tước; sách phong (ban tước hiệu cho ai)
Hoàng đế phong tước cho anh ta làm tướng quân.
phong tước; sách phong
Hoàng đế sắc phong ông ấy làm tướng quân.
phong tước; sách phong (phong vương, phong hậu...)
phong tước; sách phong (ban tước hiệu cho ai)
Hoàng đế phong tước cho anh ta làm tướng quân.
phong tước; sách phong
Hoàng đế sắc phong ông ấy làm tướng quân.
phong tước; sách phong (phong vương, phong hậu...)
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong tước; sách phong (ban tước hiệu cho ai)
phong tước; sách phong (ban tước hiệu cho ai)
Hoàng đế sắc phong anh ấy làm thái tử.
phong tước; sách phong (phong chức tước chính thức)
Hoàng đế phong ông ấy làm tướng quân.
Hoàng đế sắc phong anh ấy làm thái tử.
phong tước; sách phong (phong chức tước chính thức)
Hoàng đế phong ông ấy làm tướng quân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.