- 一nhất(một, lần đầu)
- 冉nhiễm(chậm rãi, mềm mại)
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
xét xử lại; tái thẩm
Vụ án này cần được xét xử lại.
xét xử lại; tái thẩm
Tòa án sẽ xem xét lại vụ án này.
xét xử lại; tái thẩm
Tòa án quyết định xét xử lại vụ án.
xét xử lại; tái thẩm
Vụ án này cần được xét xử lại.
xét xử lại; tái thẩm
Tòa án sẽ xem xét lại vụ án này.
xét xử lại; tái thẩm
Tòa án quyết định xét xử lại vụ án.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
xét xử lại; tái thẩm
xét xử lại; tái thẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.