- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 目mục(con mắt)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
nhận bằng cách mạo danh; lĩnh gian
Anh ta đã mạo nhận bưu kiện của người khác.
nhận vơ; nhận gian (lấy thứ không phải của mình)
nhận bằng cách mạo danh; lĩnh gian
Anh ta đã mạo nhận bưu kiện của người khác.
nhận vơ; nhận gian (lấy thứ không phải của mình)
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
nhận bằng cách mạo danh; lĩnh gian
nhận bằng cách mạo danh; lĩnh gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.