mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)
Nhà vua đội vương miện vàng.
vương miện; mũ miện (của vua)
Hoàng đế đội một chiếc miện.
mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)
Nhà vua đội vương miện vàng.
vương miện; mũ miện (của vua)
Hoàng đế đội một chiếc miện.
mũ miện (loại mũ quan có tấm ngang và rèm hạt buông xuống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.