cắt cỏ; cỏ (khô)
Anh ấy dùng liềm cắt cỏ.
cỏ khô; rơm rạ; (văn) thức ăn cho gia súc
rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc
Ngựa ăn cỏ và rơm.
cỏ khô; thức ăn gia súc
Ngựa ăn cỏ và thức ăn gia súc.
cắt cỏ; cỏ (khô)
Anh ấy dùng liềm cắt cỏ.
cỏ khô; rơm rạ; (văn) thức ăn cho gia súc
rơm; cỏ khô; (văn) thức ăn cho gia súc
Ngựa ăn cỏ và rơm.
cỏ khô; thức ăn gia súc
Ngựa ăn cỏ và thức ăn gia súc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.