- 口khẩu(miệng, âm thanh)
- 當đương(tương đương, đúng lúc)
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
quản lý; đảm nhận; làm; đóng vai; chịu trách nhiệm
中负责管理或做某件事fùzé guǎnlǐ huòzhě zuò mǒu jiàn shì
Anh ấy làm quản lý.
là; (văn) chính là
中是;表示身份或状态shì; biǎoshì shēnfèn huò zhuàngtài
Anh ấy muốn làm giáo viên.
Cô ấy mong ước một ngày nào đó sẽ trở thành bác sĩ.
ngay tại; ngay trong (cùng một thời điểm hoặc địa điểm)
中在某个时间或地点zài mǒu gè shíjiān huò dìdiǎn
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
中合适;恰当;满足需要héshì; qiàdàng; mǎnzú xūyào
Công việc này rất phù hợp.
quản lý; đảm nhận; làm; đóng vai; chịu trách nhiệm
中负责管理或做某件事fùzé guǎnlǐ huòzhě zuò mǒu jiàn shì
Anh ấy làm quản lý.
là; (văn) chính là
中是;表示身份或状态shì; biǎoshì shēnfèn huò zhuàngtài
Anh ấy muốn làm giáo viên.
Cô ấy mong ước một ngày nào đó sẽ trở thành bác sĩ.
ngay tại; ngay trong (cùng một thời điểm hoặc địa điểm)
中在某个时间或地点zài mǒu gè shíjiān huò dìdiǎn
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
thuận tiện; thích hợp; tiện lợi
中合适;恰当;满足需要héshì; qiàdàng; mǎnzú xūyào
Công việc này rất phù hợp.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
quản lý; đảm nhận; làm; đóng vai; chịu trách nhiệm
ngay tại; ngay trong (cùng một thời điểm hoặc địa điểm)
quản lý; đảm nhận; làm; đóng vai; chịu trách nhiệm
ngay tại; ngay trong (cùng một thời điểm hoặc địa điểm)
ở trong; trong số; trong
中在...的时候;某段时间内zài de shíhou;mǒu duàn shíjiān nèi
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
một khi; hễ (khi)
中在...的时候;表示某个时间或情况zài de shíhou; biǎoshì mǒugè shíjiān huò qíngkuàng
Khi bạn về nhà, hãy gọi điện cho tôi.
chịu đựng; chống lại; cản lại
中抵抗、承受,不让某事发生dǐkàng、chéngshòu, búràng mǒushì fāshēng
Anh ấy có thể gánh vác trách nhiệm này.
đúng vào (một thời điểm hoặc địa điểm)
中正好在某个时间或地方zhènghaǎ zài mǒugeè shíjiān huò dìfang
Khi anh ấy đến, tôi đang ăn cơm.
ngay tại chỗ; tại chỗ
中在某个地方或某个时刻立即发生zài mǒu gè dìfang huò mǒu gè shíkè lìjí fāshēng
Anh ấy đã khóc ngay tại chỗ.
đáng lẽ phải; lẽ ra nên
中应该;需要;表示责任或义务yīnggāi; xūyào; biǎoshì zérèn huò yìwù
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
đáng đời; đáng bị vậy; tự mình chuốc lấy
中应该;值得yīnggāi;zhíde
ngang bằng; tương xứng; xứng đôi
中和某人或某物相同或相等hé mǒurén huò mǒu wù xiāngtóng huò xiāngděng
Anh ấy từng làm giáo viên.
ngang bằng; tương đương
中和某人或某事物一样;相等hé mǒurén huò mǒu shìwù yīyàng; xiāngděng
Anh ấy coi tôi là bạn.
cản trở; ngăn chặn
中阻止;挡住zǔ zhǐ; dǎng zhù
Anh ấy đã chặn đường tôi.
đúng; không sai; khá tốt
中正确;合适zhèngquè; héshì
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
đúng vào lúc; ngay tại; làm; đảm nhận; xứng đáng
中正在那个时刻;正好在那个时间zhèngzài nàge shíkè; zhènghǎo zài nàge shíjiān
giống nhau; như nhau
中相同;一样xiāngtóng;yīyàng
Chúng tôi là bạn học cùng năm.
tiếng "đeng đeng" (tiếng chuông)
中钟或金属物发出的声音zhōng huò jīnshǔ wù fāchū de shēngyīn
Chuông cửa kêu leng keng.
Tiếng chuông đeng đeng vang lên ba tiếng.
đầy đủ; sung đủ; thỏa đáng
中足够;充分;合适zúngòu; chōngfèn; héshìdang
Căn phòng này rất vừa vặn.
phù hợp; đúng mực; thích đáng
中合适;恰当héshìmó; qiàdàng
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
中适合;合适;恰当shìhé; héshì; qiàdang
Quyết định này rất đúng đắn.
thay thế nhau; luân phiên
中轮流代替别人做某事lúnliú dàitì biérén zuò mǒushì
Anh ấy đã làm quản lý.
lấy cái này làm; coi đây là
中认为;看作rènwéi;kànzuò
Tôi coi anh ấy là bạn.
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
中用脑子思考、考虑yòng nǎozi sīkǎo、kǎolǜ
Bạn nghĩ tôi là ai?
cầm đồ; đem cầm cố
中把东西给别人,换取金钱bǎ dōngxi gěi biérén, huànqǔ jīnqián
Anh ấy đã cầm đồng hồ rồi.
đánh trượt (học sinh)
中学生没有通过考试或测验xuésheng méiyǒu tōngguò kǎoshì huò cèyàn
Anh ấy trượt bài kiểm tra rồi.
ở trong; trong số; trong
中在...的时候;某段时间内zài de shíhou;mǒu duàn shíjiān nèi
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
một khi; hễ (khi)
中在...的时候;表示某个时间或情况zài de shíhou; biǎoshì mǒugè shíjiān huò qíngkuàng
Khi bạn về nhà, hãy gọi điện cho tôi.
chịu đựng; chống lại; cản lại
中抵抗、承受,不让某事发生dǐkàng、chéngshòu, búràng mǒushì fāshēng
Anh ấy có thể gánh vác trách nhiệm này.
đúng vào (một thời điểm hoặc địa điểm)
中正好在某个时间或地方zhènghaǎ zài mǒugeè shíjiān huò dìfang
Khi anh ấy đến, tôi đang ăn cơm.
ngay tại chỗ; tại chỗ
中在某个地方或某个时刻立即发生zài mǒu gè dìfang huò mǒu gè shíkè lìjí fāshēng
Anh ấy đã khóc ngay tại chỗ.
đáng lẽ phải; lẽ ra nên
中应该;需要;表示责任或义务yīnggāi; xūyào; biǎoshì zérèn huò yìwù
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
đáng đời; đáng bị vậy; tự mình chuốc lấy
中应该;值得yīnggāi;zhíde
ngang bằng; tương xứng; xứng đôi
中和某人或某物相同或相等hé mǒurén huò mǒu wù xiāngtóng huò xiāngděng
Anh ấy từng làm giáo viên.
ngang bằng; tương đương
中和某人或某事物一样;相等hé mǒurén huò mǒu shìwù yīyàng; xiāngděng
Anh ấy coi tôi là bạn.
cản trở; ngăn chặn
中阻止;挡住zǔ zhǐ; dǎng zhù
Anh ấy đã chặn đường tôi.
đúng; không sai; khá tốt
中正确;合适zhèngquè; héshì
Khi anh ấy đến, tôi đang ngủ.
đúng vào lúc; ngay tại; làm; đảm nhận; xứng đáng
中正在那个时刻;正好在那个时间zhèngzài nàge shíkè; zhènghǎo zài nàge shíjiān
giống nhau; như nhau
中相同;一样xiāngtóng;yīyàng
Chúng tôi là bạn học cùng năm.
tiếng "đeng đeng" (tiếng chuông)
中钟或金属物发出的声音zhōng huò jīnshǔ wù fāchū de shēngyīn
Chuông cửa kêu leng keng.
Tiếng chuông đeng đeng vang lên ba tiếng.
đầy đủ; sung đủ; thỏa đáng
中足够;充分;合适zúngòu; chōngfèn; héshìdang
Căn phòng này rất vừa vặn.
phù hợp; đúng mực; thích đáng
中合适;恰当héshìmó; qiàdàng
Bộ quần áo này rất vừa vặn.
thỏa đáng; phù hợp; đúng mức
中适合;合适;恰当shìhé; héshì; qiàdang
Quyết định này rất đúng đắn.
thay thế nhau; luân phiên
中轮流代替别人做某事lúnliú dàitì biérén zuò mǒushì
Anh ấy đã làm quản lý.
lấy cái này làm; coi đây là
中认为;看作rènwéi;kànzuò
Tôi coi anh ấy là bạn.
động não; suy nghĩ; vắt óc suy nghĩ
中用脑子思考、考虑yòng nǎozi sīkǎo、kǎolǜ
Bạn nghĩ tôi là ai?
cầm đồ; đem cầm cố
中把东西给别人,换取金钱bǎ dōngxi gěi biérén, huànqǔ jīnqián
Anh ấy đã cầm đồng hồ rồi.
đánh trượt (học sinh)
中学生没有通过考试或测验xuésheng méiyǒu tōngguò kǎoshì huò cèyàn
Anh ấy trượt bài kiểm tra rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.