- 厂hán(vách núi dốc (tượng hình))
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
(khinh) cô gái làm công nhân nhà máy; thợ nữ
Cô ấy từng là công nhân nhà máy.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
(khinh) cô gái làm công nhân nhà máy; thợ nữ
Cô ấy từng là công nhân nhà máy.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
(khinh) cô gái làm công nhân nhà máy; thợ nữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.