- 厂hán(vách núi dốc (tượng hình))
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
(khinh) công nhân nhà máy trẻ tuổi; thằng em xưởng (lóng)
Anh ấy là một công nhân nhà máy.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
(khinh) công nhân nhà máy trẻ tuổi; thằng em xưởng (lóng)
Anh ấy là một công nhân nhà máy.
(khinh) công nhân nhà máy trẻ tuổi; thằng em xưởng (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.