- 弓cung(cái cung (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
cung (vũ khí); cây cung
Anh ấy có một cây cung.
cung (đàn, cung tên); cái cung
Anh ấy có một cây cung.
uốn cong; cúi xuống
Anh ấy đi khom lưng.
uốn cong; khom (lưng)
họ Cung
cung (vũ khí); cây cung
Anh ấy có một cây cung.
cung (đàn, cung tên); cái cung
Anh ấy có một cây cung.
uốn cong; cúi xuống
Anh ấy đi khom lưng.
uốn cong; khom (lưng)
họ Cung
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.