- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
liệt kê; liệt cử
liệt kê; liệt cử
Anh ấy đã liệt kê những khuyết điểm của tôi.
liệt kê; kể từng cái một
(văn) quy luật vận hành thiên thể; vận số lịch pháp
liệt kê; liệt cử
Anh ấy đã liệt kê những khuyết điểm của tôi.
liệt kê; kể từng cái một
(văn) quy luật vận hành thiên thể; vận số lịch pháp
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
Anh ấy tin vào vận mệnh và định số.
hệ thống lịch; lịch pháp
Lịch số thời cổ đại Trung Quốc rất phức tạp.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
liệt kê; liệt cử
(văn) quy luật vận hành thiên thể; vận số lịch pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) quy luật vận hành thiên thể; vận số lịch pháp
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
Anh ấy tin vào vận mệnh và định số.
hệ thống lịch; lịch pháp
Lịch số thời cổ đại Trung Quốc rất phức tạp.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.