- 厂hán(vách đá, mái che)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 子tử(con, đứa trẻ)
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
ban thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu
Anh ấy đã ban thưởng hậu hĩnh cho chúng tôi.
tặng vật hậu hĩnh; ân tứ hậu hĩnh
Cảm ơn món quà hậu hĩnh của bạn.
ban thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu
Anh ấy đã ban thưởng hậu hĩnh cho chúng tôi.
tặng vật hậu hĩnh; ân tứ hậu hĩnh
Cảm ơn món quà hậu hĩnh của bạn.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.
ban thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu
ban thưởng hậu hĩnh; thưởng hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.