- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con; hạt; quả; tử (hậu tố chỉ vật nhỏ hoặc con người)
中小的东西;某些物体的一部分xiǎo de dōngxi;mǒuxiē wùtǐ de yībùfen
Cái này rất nhỏ.
Trong túi có vài viên đá nhỏ.
Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.
hậu tố danh từ, như trong 椅子 (ghế)
中名词后面的字,表示东西或人míngcí hòumiàn de zì, biǎoshì dōngxi huò rén
Bàn và ghế.
Anh ấy đã mua một đôi giày mới.
con; hạt; quả; tử (hậu tố chỉ vật nhỏ hoặc con người)
中小的东西;某些物体的一部分xiǎo de dōngxi;mǒuxiē wùtǐ de yībùfen
Cái này rất nhỏ.
Trong túi có vài viên đá nhỏ.
Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
Tôi không ưa cách anh ta nói chuyện.
hậu tố danh từ, như trong 椅子 (ghế)
中名词后面的字,表示东西或人míngcí hòumiàn de zì, biǎoshì dōngxi huò rén
Bàn và ghế.
Anh ấy đã mua một đôi giày mới.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
con; hạt; quả; tử (hậu tố chỉ vật nhỏ hoặc con người)
hậu tố danh từ, như trong 椅子 (ghế)
con; hạt; quả; tử (hậu tố chỉ vật nhỏ hoặc con người)
Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
trẻ em; con
中年纪小的人,如男孩或女孩niánjì xiǎo de rén、rú náng háir huò nǚ háir
Đứa trẻ này là con trai của tôi.
Người mẹ đã vất vả nuôi lớn ba người con.
con trai
中男孩;男性的孩子nánhái;nánxìng de háizi
Anh ấy có một người con trai.
Anh ấy là con trai duy nhất trong gia đình, nên cha mẹ đặt kỳ vọng rất lớn vào anh.
trứng (của sâu bọ, cá...); hạt; con; người con
中动物生下的圆形物体,可以孵化成小动物dòngwù shēngxià de yuánxíng wùtǐ, kěyǐ fūhuà chéng xiǎo dòngwù
Quả trứng này không có lòng.
Trứng của con cá này đã chín muồi, sắp đẻ được rồi.
hạt giống; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi
中植物的果实里面能长出新植物的东西zhíwù de guǒshí lǐmiàn néng zhǎng chū xīn zhíwù de dōngxi
Hạt dưa này rất ngon.
Cô ấy ngâm hạt sen vào trong nước.
con; phụ; (tiền tố) phụ-; thứ cấp
中位置在下面的;等级较低的wèizhì zài xiàmiàn de; děngjí jiào dī de
Việc kinh doanh của công ty con rất tốt.
Tuyến đường sắt này có một vài hệ thống con cần được nâng cấp.
chi Tý; giờ Tý (23:00–1:00); tháng 11 âm lịch; năm Tý
中十二地支中的第一个,代表晚上十一点到凌晨一点的时间shíèr dìzhī zhōng de dì yī gè, dàibiǎo wǎnshang shíyī diǎn dào língchén yī diǎn de shíjiān
Giờ Tý là từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng.
Năm nay là năm Tý, tức là năm con Chuột.
tử tước, bậc thứ tư trong năm bậc tước vị
中五等爵位中的第四级wǔ děng jué wèi zhōng de dì sì jí
Tử tước là quý tộc.
Ông ấy được phong tước tử, trở thành một thành viên của tầng lớp quý tộc.
hướng bắc (0° theo la bàn cổ Trung Hoa)
中古代中国指北方的方位,方向角为零度gǔdài zhōngguó zhǐ běifāng de fāngwèi, fāngxiàng jiǎo wéi língduó
Tử là phương Bắc thời cổ đại.
Trên bản đồ cổ đại, hướng tý nằm ở chính bắc.
Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.
Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
trẻ em; con
中年纪小的人,如男孩或女孩niánjì xiǎo de rén、rú náng háir huò nǚ háir
Đứa trẻ này là con trai của tôi.
Người mẹ đã vất vả nuôi lớn ba người con.
con trai
中男孩;男性的孩子nánhái;nánxìng de háizi
Anh ấy có một người con trai.
Anh ấy là con trai duy nhất trong gia đình, nên cha mẹ đặt kỳ vọng rất lớn vào anh.
trứng (của sâu bọ, cá...); hạt; con; người con
中动物生下的圆形物体,可以孵化成小动物dòngwù shēngxià de yuánxíng wùtǐ, kěyǐ fūhuà chéng xiǎo dòngwù
Quả trứng này không có lòng.
Trứng của con cá này đã chín muồi, sắp đẻ được rồi.
hạt giống; con; con trai; (văn) thầy; vị trí thứ nhất trong Địa Chi
中植物的果实里面能长出新植物的东西zhíwù de guǒshí lǐmiàn néng zhǎng chū xīn zhíwù de dōngxi
Hạt dưa này rất ngon.
Cô ấy ngâm hạt sen vào trong nước.
con; phụ; (tiền tố) phụ-; thứ cấp
中位置在下面的;等级较低的wèizhì zài xiàmiàn de; děngjí jiào dī de
Việc kinh doanh của công ty con rất tốt.
Tuyến đường sắt này có một vài hệ thống con cần được nâng cấp.
chi Tý; giờ Tý (23:00–1:00); tháng 11 âm lịch; năm Tý
中十二地支中的第一个,代表晚上十一点到凌晨一点的时间shíèr dìzhī zhōng de dì yī gè, dàibiǎo wǎnshang shíyī diǎn dào língchén yī diǎn de shíjiān
Giờ Tý là từ 11 giờ đêm đến 1 giờ sáng.
Năm nay là năm Tý, tức là năm con Chuột.
tử tước, bậc thứ tư trong năm bậc tước vị
中五等爵位中的第四级wǔ děng jué wèi zhōng de dì sì jí
Tử tước là quý tộc.
Ông ấy được phong tước tử, trở thành một thành viên của tầng lớp quý tộc.
hướng bắc (0° theo la bàn cổ Trung Hoa)
中古代中国指北方的方位,方向角为零度gǔdài zhōngguó zhǐ běifāng de fāngwèi, fāngxiàng jiǎo wéi língduó
Tử là phương Bắc thời cổ đại.
Trên bản đồ cổ đại, hướng tý nằm ở chính bắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.