- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
ảnh/bản đồ/bản vẽ gốc; bản gốc
Xin hãy cho tôi xem bản gốc.
ảnh/bản đồ/bản vẽ gốc; bản gốc
Xin hãy cho tôi xem bản gốc.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
ảnh/bản đồ/bản vẽ gốc; bản gốc
ảnh/bản đồ/bản vẽ gốc; bản gốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.