vi · bao vây
wéi (wei2)
Bộ thủ số 31 · 3 nét (第 31 部首 · 3 画 dì 31 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼞ (vi) — nghĩa: bao vây, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình biểu diễn một hình chữ nhật kín hoặc rào cản. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó thể hiện ý nghĩa bao vây, kín đáo, hay ranh giới của một không gian.
Mẹo nhớ: Hình chữ nhật kín ba nét này giống như một cái hộp hoặc rào cản bao vây quanh vật gì đó.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
46 chữhình chữ nhật bao quanh (bộ khẩu trong chữ Hán); bộ vi
3 nét
bốn; tứ
HSK 15 nét
tù nhân; kẻ bị giam
5 nét
quay lại; trở về; vòng
HSK 16 nét
nhân; vì; do
HSK 66 nét
tròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
HSK 36 nét
trẻ em; con
6 nét
thóp (khe hở giữa các xương hộp sọ của trẻ sơ sinh)
6 nét
trẻ em; con
6 nét
buồn ngủ; muốn ngủ
HSK 37 nét
(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
7 nét
vườn; khu vườn
HSK 67 nét
đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng
HSK 37 nét
thùng chứa ngũ cốc; bồ thóc
7 nét
- 囥kàng
(phương ngữ) giấu; cất giấu
7 nét
vực sâu; vũng nước sâu
7 nét
- 囨piān
tiếng kêu khinh bỉ; phì (biểu thị sự khinh thường)
7 nét
ống khói (yếu tố kết hợp)
7 nét
dùng trong từ "hú lún" (nuốt chửng; không triệt để)
7 nét
quay lại; trở về; vòng
7 nét
mồi nhử; vật dụ mồi
7 nét
quốc gia; nước
7 nét
dùng trong từ "hú lún" (nuốt chửng; không triệt để)
7 nét
sơ đồ; hình vẽ; bản đồ
HSK 38 nét
nước; quốc gia; đất nước
HSK 18 nét
dạng cổ của chữ "quốc" (quốc gia; đất nước)
8 nét
kho thóc; kho lương thực; kho chứa
8 nét
- 囸rì
dạng cũ của chữ "nhật"; mặt trời; ngày
8 nét
dùng trong từ "nhà tù; lao ngục"
8 nét
tiêu điều; suy tàn; đình đốn
8 nét
nước; quốc gia
8 nét
vườn thú hoàng gia; vườn ngự uyển; (bóng) bị giới hạn; bị bó buộc
9 nét
chữ cổ của "quốc" (quốc gia; đất nước)
9 nét
tròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
HSK 410 nét
chuồng nuôi súc vật; hố xí (cổ)
10 nét
vườn rau; vườn trồng cây
10 nét
nhà tù; ngục
10 nét
vòng tròn; vòng; khoanh
HSK 411 nét
chuồng ngựa; (văn) nơi giam giữ
11 nét
hố xí; nhà vệ sinh; cầu tiêu
11 nét
tên của một ngọn núi
12 nét
- 圐kū
dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
12 nét
thư viện (dạng rút gọn của 圖書館)
13 nét
- 圙lüè
dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
14 nét
hơi nước/sương mù cuồn cuộn bay lên
16 nét
vòng tròn; chu kỳ; tuần; họ Chu
16 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.