- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nguyên tử
中构成物质的最小单位,由原子核和电子组成gòuchéng wùzhì de zuì xiǎo dānwèi, yóu yuánzǐ hé diànzǐ zǔchéng
Nguyên tử là đơn vị cơ bản của vật chất.
Thời đại bây giờ là thời đại nguyên tử.
nguyên tử
物质最小的、不能再分的单位
nguyên tử
中构成物质的最小单位,由原子核和电子组成gòuchéng wùzhì de zuì xiǎo dānwèi, yóu yuánzǐ hé diànzǐ zǔchéng
Nguyên tử là đơn vị cơ bản của vật chất.
Thời đại bây giờ là thời đại nguyên tử.
nguyên tử
物质最小的、不能再分的单位
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nguyên tử
nguyên tử
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Năng lượng nguyên tử là một loại năng lượng mạnh mẽ.
Năng lượng nguyên tử là một loại năng lượng mạnh mẽ.