- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
sinh vật nhân sơ; prokaryote
Tế bào nhân sơ không có nhân tế bào.
tế bào nhân sơ (prokaryote)
sinh vật nhân sơ; prokaryote
Tế bào nhân sơ không có nhân tế bào.
tế bào nhân sơ (prokaryote)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
sinh vật nhân sơ; prokaryote
sinh vật nhân sơ; prokaryote
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.