mịch · sợi tơ

(mi4)

Bộ thủ số 120 · 6 nét (120 部首 · 6 120 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.

Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

214 chữ
  • mịch

    kiểu mô-đun; dạng mô-đun

    3 nét

  • jiūcủ

    vướng víu; rối loạn; chỉnh đốn

    5 nét

  • yuēước

    hẹn; ước hẹn

    HSK 3

    6 nét

  • hónghồng

    đỏ; son; đan sa (chu sa)

    HSK 2

    6 nét

  • cấp

    cấp độ; bậc; hạng; cấp (trong hệ thống phân cấp)

    HSK 2

    6 nét

  • kỷ

    thứ bậc; luân thường

    6 nét

  • mịch

    sợi tơ mỏng

    6 nét

  • hu

    ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

    6 nét

  • zhòutrụ

    yên trượng; dây yên ngựa

    6 nét

  • xiānkhiên

    không tệ; khá được

    6 nét

  • hột

    tua rua; tua trang trí

    6 nét

  • wánhoàn

    (văn) lụa trắng mịn; vải lụa mềm mại

    6 nét

  • kuàngkhoáng

    bông mịn; vải lụa mỏng

    6 nét

  • rènnhận

    xâu kim; luồng kim

    6 nét

  • 𬘓xúnxuyên

    giản dị; mộc mạc; chất phác

    6 nét

  • hệ

    chế độ; hệ thống; quy định

    HSK 3

    7 nét

  • zhǐchỉ

    dạng khác của 紙|纸[zhǐ]

    HSK 2

    7 nét

  • nạp

    nhận; chịu đựng; bị

    7 nét

  • chúnthuần

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    HSK 4

    7 nét

  • niǔnữu

    vặn; xoắn; xoay; bẻ

    7 nét

  • wénvăn

    đường vân; vết; dấu; hoa văn; thớ (gỗ)

    7 nét

  • wěi

    mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)

    7 nét

  • shāsa

    sợi bông; chỉ cotton

    HSK 7

    7 nét

  • yúnvân

    rối rắm; nhiều và lộn xộn

    7 nét

  • hónghoành

    dây buộc mũ; dây quấn

    7 nét

  • phi

    error

    7 nét

  • gāngcương

    sợi dây chính; chỉnh hệ

    7 nét

  • rènnhâm

    (văn) cân nhắc; đo lường

    7 nét

  • zòngtung

    dọc; theo chiều dọc; từ bắc đến nam

    7 nét

  • lúnluân

    phân cấp; phân loại

    7 nét

  • fēnphân

    nhiều; tới tấp; hỗn loạn

    7 nét

  • fǎngphưởng

    kéo sợi; quay sợi

    7 nét

  • zhùtrữ

    cây gai; cây ramie (Boehmeria nivea)

    7 nét

  • shūthư

    đầy đủ; sung túc; dồi dào

    7 nét

  • 𬘘dǎnđãn

    tua dây tơ lụa; mép vải tơ lụa

    7 nét

  • 线xiàntuyến

    chỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến

    HSK 3

    8 nét

  • tổ

    tạo thành; cấu thành

    HSK 2

    8 nét

  • liànluyện

    tu luyện; thực hành

    HSK 2

    8 nét

  • jīngkinh

    kho vũ khí; võ khố

    HSK 7

    8 nét

  • zhōngchung

    kết cục; kết thúc

    8 nét

  • tế

    mỏng; nhỏ; mảnh; tỉ mỉ; cẩn thận

    HSK 4

    8 nét

  • bànbán

    vấp ngã; loạng choạng

    8 nét

  • zhīchức

    dệt; đan

    HSK 6

    8 nét

  • dàiđãi

    làm giả; gian lận; gian dối

    8 nét

  • gàncám

    màu tím sẫm; màu chàm tía

    8 nét

  • xiètiết

    dây buộc; xiềng xích

    8 nét

  • phất

    dây thao buộc ấn

    8 nét

  • shēnthân

    quý tộc; địa chủ

    8 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.