- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
nước ép (từ trái cây hoặc rau củ tươi); nước cốt
Tôi thích uống nước ép nguyên chất.
nước dùng nguyên chất; nước cốt (từ thịt hầm)
Món súp này được làm từ nước cốt.
nước ép (từ trái cây hoặc rau củ tươi); nước cốt
Tôi thích uống nước ép nguyên chất.
nước dùng nguyên chất; nước cốt (từ thịt hầm)
Món súp này được làm từ nước cốt.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước ép (từ trái cây hoặc rau củ tươi); nước cốt
nước ép (từ trái cây hoặc rau củ tươi); nước cốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.