- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
điểm xuất phát; điểm gốc; (toán) gốc tọa độ
Chúng ta quay lại điểm xuất phát.
điểm gốc; điểm xuất phát; (hình học tọa độ) gốc tọa độ
Điểm này là gốc tọa độ.
điểm xuất phát; xuất phát điểm
Chúng ta bắt đầu từ điểm xuất phát.
điểm xuất phát; điểm gốc; (toán) gốc tọa độ
Chúng ta quay lại điểm xuất phát.
điểm gốc; điểm xuất phát; (hình học tọa độ) gốc tọa độ
Điểm này là gốc tọa độ.
điểm xuất phát; xuất phát điểm
Chúng ta bắt đầu từ điểm xuất phát.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
điểm xuất phát; điểm gốc; (toán) gốc tọa độ
điểm xuất phát; điểm gốc; (toán) gốc tọa độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.