hoả · lửa
huǒ (huo3)
Bộ thủ số 86 · 4 nét (第 86 部首 · 4 画 dì 86 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽕ (hoả) — nghĩa: lửa, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ lửa 火 bắt nguồn từ chữ tượng hình lửa trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng các ngọn lửa nhảy lên được biểu diễn bằng ba nét ngang với một nét dọc ở giữa tạo thành cột cơ sở.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng nhau với một nét dọc giữa chính là hình dáng của những ngọn lửa nhảy múa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
216 chữlửa; lửa (ngọn); (bóng) giận dữ
HSK 34 nét
"fire" radical in Chinese characters (Kangxi radical 86), occurring in 熙, 然, 熊 e
4 nét
tắt; dập tắt; tiêu diệt
HSK 65 nét
đèn; ngọn đèn
HSK 26 nét
tro; màu xám; xám
HSK 76 nét
- 灮guāng
ánh sáng; quang
6 nét
vinh quang; vẻ vang
7 nét
cứu (đốt ngải cứu trong y học cổ truyền); moxibustion
7 nét
nướng; hơ lửa
7 nét
bếp lò; bếp nấu
7 nét
(văn) tàn nến; đầu nến cháy dở
7 nét
đốt; thiêu; nướng cháy
7 nét
dạng cũ của 災|灾[zai1]
HSK 57 nét
tan chảy; nóng chảy (kim loại)
7 nét
to sauté; to stir-fry
HSK 68 nét
phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)
HSK 78 nét
nấu ăn; nấu cơm
8 nét
lò sưởi; lò lửa
8 nét
lửa trần; ngọn lửa hở
8 nét
khí; khí lực; sinh lực (đạo giáo)
8 nét
(văn) sáng sủa; rực rỡ
8 nét
hầm nhỏ lửa; nấu liu riu (tiếng Quảng Đông)
8 nét
- 炌kài
lửa đang cháy; lửa bùng cháy
8 nét
- 炏yán
biến thể cũ của 炎[yan2]
8 nét
ankin; hợp chất ankin (nhóm chức ba C≡C)
8 nét
giường sưởi bằng gạch (kháng)
8 nét
- 炗guāng
dạng cũ của chữ "quang"; ánh sáng; tia sáng
8 nét
ánh nắng chói lúc giữa trưa
8 nét
nướng; quay (trên lửa)
8 nét
sáng rực; rực rỡ
8 nét
xào/chần nhanh rồi trộn với nước tương, dầu, giấm (cách chế biến món ăn)
8 nét
đèn pin
8 nét
khói dày đặc từ củi cháy âm ỉ
8 nét
vì; cho; để
HSK 29 nét
chạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
HSK 19 nét
mềm nhũn; nhão; nát
HSK 59 nét
nổ; phát nổ; cho nổ; chiên (ngập dầu)
HSK 69 nét
sáng sủa; rộng rãi và sáng
9 nét
đại bác; súng thần công; pháo (trong cờ tướng)
HSK 69 nét
chói mắt; chói sáng
9 nét
quyền chi phối; quyền định đoạt
9 nét
dùng để phiên âm từ nước ngoài
9 nét
- 炣kě
(văn) lửa
9 nét
họ Triệu
9 nét
than (gỗ); than củi
HSK 79 nét
sáng sủa; rộng rãi và sáng
9 nét
nướng; hơ lửa
9 nét
khói dầu mỡ; bồ hóng từ dầu mỡ
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.