- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
lý do; nguyên do; nội dung sự việc(kế thừa)
Xin hãy nói cho tôi nguyên nhân.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ(kế thừa)
Xin hãy nói cho tôi lý do.
lý do; nguyên do; nội dung sự việc(kế thừa)
Xin hãy nói cho tôi nguyên nhân.
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ(kế thừa)
Xin hãy nói cho tôi lý do.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
lý do; nguyên do; nội dung sự việc
lý do; nguyên do; nội dung sự việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.