điền · ruộng, đồng

tián (tian2)

Bộ thủ số 102 · 5 nét (102 部首 · 5 102 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽥ (điền) — nghĩa: ruộng, đồng, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh tượng hình một cánh ruộng hoặc mảnh đất canh tác được phân chia thành các ô nhỏ bằng các đường nước tưới. Nó là một chữ tượng hình được sử dụng từ thời giáp cốt văn để biểu thị ruộng nông nghiệp.

Mẹo nhớ: Bộ thủ ruộng (⽥) trông như một cánh ruộng được chia thành bốn ô vuông đều, mỗi ô là một khoảnh đất canh tác.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

54 chữ
  • yóudo

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

    HSK 3

    5 nét

  • tiánđiền

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    HSK 6

    5 nét

  • jiǎgiáp

    giáp, can thứ nhất trong Thập Thiên Can 十天干[shí tiān gān]; đứng đầu, hạng nhất;

    HSK 5

    5 nét

  • shēnthân

    vươn ra; duỗi ra; mở rộng

    5 nét

  • zhá

    ký tự dùng trong từ "gián" (con gián)

    5 nét

  • nánnam

    (hình thức ghép) nam; đực; đàn ông

    HSK 1

    7 nét

  • tǐngđinh

    bờ ruộng; bờ đắp giữa đồng

    7 nét

  • diànđiện

    vùng ngoại ô; đất đai ven thành phố

    7 nét

  • pīngphinh

    hiệp sĩ; nhân vật can đảm

    7 nét

  • huàhoạ

    vẽ; tô màu

    HSK 2

    8 nét

  • trao cho; cấp cho

    8 nét

  • liú

    giữ lại; ở lại

    8 nét

  • quǎnquyến

    máng nước; kênh tưới

    8 nét

  • zāitai

    chất nhân steroid; nhân sterол

    8 nét

  • méngmanh

    dân thường; thứ dân

    8 nét

  • trao cho; đưa cho

    8 nét

  • jiègiới

    ranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)

    HSK 6

    9 nét

  • wèi

    sợ; sợ hãi

    9 nét

  • mẫu (đơn vị đo diện tích)

    9 nét

  • tỳ

    tiếp giáp; giáp ranh

    9 nét

  • yúnvận

    đất được cải tạo; đất khai hoang

    9 nét

  • fànphiến

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    9 nét

  • tiánđiền

    canh tác; cày cuốc

    9 nét

  • quǎnquyến

    cột trụ; trụ cột; chỗ dựa

    9 nét

  • liúlưu

    dạng cũ của 留 [liú]

    HSK 2

    10 nét

  • tất

    tỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)

    10 nét

  • mẫu

    mẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)

    HSK 7

    10 nét

  • pànbạn

    mở ra; giương (ô dù...); đánh lảng (cho ai đó đi chỗ khác)

    10 nét

  • běnbổn

    giỏ; xẻng

    10 nét

  • zhěnchẩn

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    10 nét

  • chùsúc

    gia súc; vật nuôi trong nhà

    10 nét

  • tắc

    sắc bén; nhọn; lợi

    10 nét

  • lüèlược

    sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)

    HSK 7

    11 nét

  • dị

    không giống nhau; khác nhau

    11 nét

  • zhìtrĩ

    tế nơi; nơi tế lễ (cổ)

    11 nét

  • huề

    luống; thửa ruộng nhỏ

    11 nét

  • fānphiên

    nước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)

    HSK 6

    12 nét

  • shēxa

    (văn) canh tác du mục kiểu đốt rừng làm rẫy; nông nghiệp chặt đốt

    12 nét

  • jùntuấn

    quan coi nông; người trông coi việc nông

    12 nét

  • Shē

    dân tộc Xa

    12 nét

  • chóutrù

    ruộng vườn; mảnh đất; lĩnh vực

    12 nét

  • dāngđang

    là; (văn) chính là

    HSK 2

    13 nét

  • huàhoạch

    vẽ; tranh

    13 nét

  • chuòchuyết

    bờ ruộng; bờ đắp giữa đồng

    13 nét

  • ky

    nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn

    13 nét

  • wǎnuyển

    cánh đồng (20-30 mẫu)

    13 nét

  • jiāngcương

    vùng biên giới; lãnh thổ

    13 nét

  • tuǎnthoản

    điển cố; tích xưa

    14 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.