điền · ruộng, đồng
tián (tian2)
Bộ thủ số 102 · 5 nét (第 102 部首 · 5 画 dì 102 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽥ (điền) — nghĩa: ruộng, đồng, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh tượng hình một cánh ruộng hoặc mảnh đất canh tác được phân chia thành các ô nhỏ bằng các đường nước tưới. Nó là một chữ tượng hình được sử dụng từ thời giáp cốt văn để biểu thị ruộng nông nghiệp.
Mẹo nhớ: Bộ thủ ruộng (⽥) trông như một cánh ruộng được chia thành bốn ô vuông đều, mỗi ô là một khoảnh đất canh tác.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
54 chữđi kèm; đồng hành; kèm theo
HSK 35 nét
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
HSK 65 nét
giáp, can thứ nhất trong Thập Thiên Can 十天干[shí tiān gān]; đứng đầu, hạng nhất;
HSK 55 nét
vươn ra; duỗi ra; mở rộng
5 nét
- 甴zhá
ký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
5 nét
(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
HSK 17 nét
bờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
7 nét
vùng ngoại ô; đất đai ven thành phố
7 nét
hiệp sĩ; nhân vật can đảm
7 nét
vẽ; tô màu
HSK 28 nét
trao cho; cấp cho
8 nét
- 畄liú
giữ lại; ở lại
8 nét
máng nước; kênh tưới
8 nét
chất nhân steroid; nhân sterол
8 nét
dân thường; thứ dân
8 nét
- 畁bì
trao cho; đưa cho
8 nét
ranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
HSK 69 nét
sợ; sợ hãi
9 nét
- 畒mǔ
mẫu (đơn vị đo diện tích)
9 nét
tiếp giáp; giáp ranh
9 nét
đất được cải tạo; đất khai hoang
9 nét
đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
9 nét
canh tác; cày cuốc
9 nét
cột trụ; trụ cột; chỗ dựa
9 nét
dạng cũ của 留 [liú]
HSK 210 nét
tỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
10 nét
mẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
HSK 710 nét
mở ra; giương (ô dù...); đánh lảng (cho ai đó đi chỗ khác)
10 nét
giỏ; xẻng
10 nét
bờ; ranh giới; bờ cõi
10 nét
gia súc; vật nuôi trong nhà
10 nét
sắc bén; nhọn; lợi
10 nét
sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
HSK 711 nét
không giống nhau; khác nhau
11 nét
tế nơi; nơi tế lễ (cổ)
11 nét
luống; thửa ruộng nhỏ
11 nét
nước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)
HSK 612 nét
(văn) canh tác du mục kiểu đốt rừng làm rẫy; nông nghiệp chặt đốt
12 nét
quan coi nông; người trông coi việc nông
12 nét
- 畲Shē
dân tộc Xa
12 nét
ruộng vườn; mảnh đất; lĩnh vực
12 nét
là; (văn) chính là
HSK 213 nét
vẽ; tranh
13 nét
bờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
13 nét
nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn
13 nét
cánh đồng (20-30 mẫu)
13 nét
vùng biên giới; lãnh thổ
13 nét
điển cố; tích xưa
14 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.