- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
ống thận nguyên thủy; protonephridium (giải phẫu động vật không xương sống)
Ống thận nguyên là cơ quan bài tiết của động vật không xương sống.
ống thận nguyên thủy; protonephridium (giải phẫu động vật không xương sống)
Ống thận nguyên là cơ quan bài tiết của động vật không xương sống.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống thận nguyên thủy; protonephridium (giải phẫu động vật không xương sống)
ống thận nguyên thủy; protonephridium (giải phẫu động vật không xương sống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.