trúc · tre
zhú (zhu2)
Bộ thủ số 118 · 6 nét (第 118 部首 · 6 画 dì 118 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽵ (trúc) — nghĩa: tre, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ tre (⽵) bắt nguồn từ chữ tượng hình của cây tre trong giáp cốt văn, với các đường nét dọc thể hiện thân tre và các ngọn lá phân kì ở trên cùng.
Mẹo nhớ: Hình dáng bộ thủ tre giống như một cây tre thẳng tắp với những chiếc lá xòa rộng ở phía trên đỉnh thân.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
188 chữquy tắc niêm luật (trong thơ cổ điển); cách luật thơ
6 nét
họ Trú
8 nét
sáo lưỡi miễn; nhạc cụ gió thời cổ đại
9 nét
sáo trúc (nhạc cụ); ống sáo
9 nét
cột; cán; gậy; cọc
9 nét
cọng cỏ; mũi nhọn (của thực vật)
9 nét
nút; chốt; cái nắp
9 nét
cây quế; cây nguyệt quế
9 nét
giỏ tròn để cho gia súc ăn; rổ vật nuôi
9 nét
dạng cũ của 笑[xiao4]
HSK 110 nét
bút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
HSK 210 nét
hình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)
10 nét
mũi tóc; tuổi 15 (nữ)
10 nét
- 笉qǐn
cười tươi; nước mặt vui vẻ
10 nét
cái vợt tre; cái xái tre
10 nét
măng; chồi tre
10 nét
- 笎yuán
tre đốm đen; tre có đốm đen
10 nét
(cũ) bảng lệnh trang trọng; que nghi thức (do các quan chức cầm trong lễ tiếp ki
10 nét
sào tre (gác trên khung gỗ để chứa ngũ cốc nơi khí hậu ẩm)
10 nét
tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn
10 nét
ống tre dẫn nước; máng tre
10 nét
chiếu; tấm chiếu
10 nét
tiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
HSK 111 nét
triều Hậu Lương (907–923)
11 nét
ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
HSK 411 nét
giỏ gả dâu; rổ cỏ sậy [với dâu]
11 nét
điểm số; phân số (toán học)
11 nét
vô cùng; cực kỳ
11 nét
khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)
11 nét
cân đòn (loại cân truyền thống dùng đòn cân và quả cân)
11 nét
cần; đòn bẩy; cán
11 nét
sênh (nhạc cụ hơi truyền thống có ống trúc đứng)
11 nét
hồ sơ; vụ án; bàn (làm việc)
11 nét
nón lá; mũ tre
11 nét
cái chổi
11 nét
thúng tre; hộp tre vuông
11 nét
hình nhân bằng gỗ dùng để chôn theo
11 nét
tấm gỗ lót dưới ngói mái nhà
11 nét
người mang gậy; caddie (golf)
11 nét
phất trần; cây phủi bụi
11 nét
kèn sậu; tiếng kèn buồn
11 nét
giỏ; rổ; khay bằng
11 nét
giấy thư; thư tín; giấy mỏng có hoa văn
11 nét
cây trúc làm gậy; gậy trúc
11 nét
chữ khải (kiểu chữ thư pháp chính thể); mẫu mực; khuôn mẫu
11 nét
nhạc kịch bang tử (loại hình kịch hát truyền thống Trung Quốc dùng nhạc cụ gõ bằ
11 nét
giỏ lọc; rổ lọc
11 nét
chờ; chờ đợi; đợi
HSK 112 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.