- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
vợ cả; vợ chính thức (cưới đầu tiên)
Cô ấy là vợ cả của anh ấy.
vợ cả; vợ chính thức (cưới đầu tiên)
Cô ấy là vợ cả của anh ấy.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
vợ cả; vợ chính thức (cưới đầu tiên)
vợ cả; vợ chính thức (cưới đầu tiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.