dậu · rượu
yǒu (you3)
Bộ thủ số 164 · 7 nét (第 164 部首 · 7 画 dì 164 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾣ (dậu) — nghĩa: rượu, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này tượng hình một cái lọ hay bình chứa rượu trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dáng của nó cho thấy một bình hình cóc hoặc một dụng cụ chứa nước có miệng hẹp ở trên, biểu thị chức năng lưu trữ chất lỏng như rượu.
Mẹo nhớ: Hình một cái lọ chứa rượu với miệng hẹp, dễ nhớ như một bình cổ để đựng rượu.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
77 chữDậu (chi thứ 10 trong Địa Chi): 17–19 giờ, tháng 8 âm lịch, năm con Gà
7 nét
cồn thuốc; thuốc tincture
9 nét
thủ lĩnh bộ lạc; tù trưởng
9 nét
rượu; rượu gạo
HSK 210 nét
liên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
HSK 310 nét
rót rượu; uống rượu
10 nét
rượu nồng; rượu mạnh
10 nét
rượu thuốc; dịch uống bổ dưỡng
10 nét
anhydrit (hóa học); anhidrit
10 nét
phenol (hợp chất phenol)
11 nét
dùng trong 酕醄[mao2 tao2]
11 nét
say rượu; nghiện rượu
11 nét
chất độc; độc dược
11 nét
ủ; ủ men
11 nét
phthalein (hóa học)
11 nét
giòn xốp; bánh xốp giòn; (của cơ thể) mềm nhũn
HSK 712 nét
đỏ mặt (vì uống rượu)
12 nét
chúc rượu (khách mời chủ)
12 nét
say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
12 nét
buôn bán rượu
12 nét
lên men rượu
12 nét
tương; nước sốt đặc
HSK 613 nét
xeton; xê-ton (hợp chất hữu cơ nhóm ketone)
13 nét
dùng trong 酩酊[ming3 ding3]
13 nét
sản phẩm từ sữa dạng đặc (pho mát, váng sữa đông, v.v.); (yếu tố cấu tạo từ)
13 nét
đáp lễ; thết đãi; thù tạc
13 nét
este (hóa học)
13 nét
- 酰xiān
gốc axit; nhóm acyl
13 nét
đậm đặc; cô đặc
13 nét
tàn nhẫn; tàn khốc
HSK 614 nét
chua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
HSK 414 nét
men; chất men lên dấy
14 nét
enzyme; men (sinh học)
14 nét
ủ; lên men; làm (rượu/giấm)
14 nét
(văn) say rượu; say khướt
14 nét
men; nấm men
14 nét
rót rượu tế thần; rưới rượu cúng tế
14 nét
uống rượu thỏa thích; (cổ) lễ uống rượu công cộng được vua ban phép
14 nét
(trà, rượu, v.v.) đậm đặc; (mực, hương) nồng đậm; (màu sắc) đậm, sâu
14 nét
(văn) lọc (rượu)
14 nét
say mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
HSK 515 nét
giấm; dấm
HSK 615 nét
rượu; cồn; (hóa) alcohol; thuần khiết
15 nét
rượu (tên một loại rượu)
15 nét
- 醂lín
dùng trong từ "mirin" (rượu ngọt Nhật Bản)
15 nét
dùng trong 酕醄[mao2 tao2]
15 nét
rượu chưa lọc; rượu nguyên cái
15 nét
rưới rượu tế xuống đất; tế rượu
15 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.