- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 泉tuyền(suối nguồn)
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
đồng bằng; cánh đồng hoang dã; nguyên dã
Cánh đồng này rất đẹp.
đơn giản; bình thường; tiện
đồng bằng; cánh đồng hoang dã; nguyên dã
Cánh đồng này rất đẹp.
đơn giản; bình thường; tiện
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
đồng bằng; cánh đồng hoang dã; nguyên dã
đồng bằng; cánh đồng hoang dã; nguyên dã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.