- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
dặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
中古代的长度单位、大约五百米gǔdài de chángdù dānyuán、dàyuē wǔbǎi mǐ
Chỗ này cách trường học năm dặm.
Từ cổng thành đến ngôi chùa cổ khoảng ba dặm.
Tôi từ trên núi xuống.
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
Trong lớp này không có người cao như Bill.
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
lý (đơn vị hành chính cơ sở thời xưa, khu dân cư); dặm Trung Quốc (đơn vị đo độ dài, khoảng 500 mét)
中古代行政单位,或中国的长度单位gǔdài xíngzhèng dānyuán、huò Zhōngguó de chángdù dānyuán
Chúng tôi sống trong cùng một khu phố.
đơn vị hành chính cổ gồm 25 hộ gia đình
中古代的行政区域,25户人家为一里gǔdài de xíngzhèng qūyù, èrshíwǔ hù rénjiā wéi yī lǐ
Lý là một đơn vị hành chính thời cổ đại.
(Đài Loan) đơn vị hành chính cấp lý (giữa cấp trấn và cấp lân)
中台湾地区乡镇下面的行政区划单位Táiwān dìqū xiāngzhèn xiàmiàn de xíngzhèngqū huàfēn dānwèi
Khu phố này có rất nhiều cửa hàng.
họ Lý
中姓氏,一个常见的中国人姓xìngshì、yī gè chángjiàn de Zhōngguó rén xìng
dặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
中古代的长度单位、大约五百米gǔdài de chángdù dānyuán、dàyuē wǔbǎi mǐ
Chỗ này cách trường học năm dặm.
Từ cổng thành đến ngôi chùa cổ khoảng ba dặm.
Tôi từ trên núi xuống.
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
Trong lớp này không có người cao như Bill.
Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.
lý (đơn vị hành chính cơ sở thời xưa, khu dân cư); dặm Trung Quốc (đơn vị đo độ dài, khoảng 500 mét)
中古代行政单位,或中国的长度单位gǔdài xíngzhèng dānyuán、huò Zhōngguó de chángdù dānyuán
Chúng tôi sống trong cùng một khu phố.
đơn vị hành chính cổ gồm 25 hộ gia đình
中古代的行政区域,25户人家为一里gǔdài de xíngzhèng qūyù, èrshíwǔ hù rénjiā wéi yī lǐ
Lý là một đơn vị hành chính thời cổ đại.
(Đài Loan) đơn vị hành chính cấp lý (giữa cấp trấn và cấp lân)
中台湾地区乡镇下面的行政区划单位Táiwān dìqū xiāngzhèn xiàmiàn de xíngzhèngqū huàfēn dānwèi
Khu phố này có rất nhiều cửa hàng.
họ Lý
中姓氏,一个常见的中国人姓xìngshì、yī gè chángjiàn de Zhōngguó rén xìng
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.