- 女nữ(người phụ nữ)
- 良lương(tốt lành)
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
người nấu bếp (nữ); đầu bếp nữ
Cô ấy là một đầu bếp giỏi.
người nấu bếp (nữ); đầu bếp nữ
Cô ấy là một đầu bếp giỏi.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.
người nấu bếp (nữ); đầu bếp nữ
người nấu bếp (nữ); đầu bếp nữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.