ôn tập; ôn lại bài
Tôi cần ôn tập tiếng Trung.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng
ôn tập; ôn bài
ôn tập; ôn lại bài
Tôi cần ôn tập tiếng Trung.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng
ôn tập; ôn bài
ôn tập; ôn lại bài
ôn tập; ôn lại bài
ôn tập lại; xem lại
Tôi ôn tập tiếng Trung mỗi ngày.
ôn tập lại; xem lại
Tôi ôn tập tiếng Trung mỗi ngày.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.