băng · băng
bīng (bing1)
Bộ thủ số 15 · 2 nét (第 15 部首 · 2 画 dì 15 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼎ (băng) — nghĩa: băng, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của băng đông lạnh. Hình dạng ba nét ngang và nét dọc ở giữa mô phỏng những mảnh băng hoặc viên đá lạnh đơ cứng.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng như những mảnh băng đông lạnh cứng đơ.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
30 chữbộ băng (bộ thứ 15 trong Khang Hi tự điển), có trong 冰[bīng], 次[cì], v.v., còn g
2 nét
luyện tập; thực hành
3 nét
tiếng trống (tùng tùng)
5 nét
- 冮Gāng
họ Cương
5 nét
(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
HSK 46 nét
băng; nước đá
HSK 46 nét
phán quyết; xác định; phán định
6 nét
đông đặc; đóng băng (do lạnh)
6 nét
lạnh; lạnh lùng; nguội
HSK 17 nét
đóng băng; đông cứng
HSK 57 nét
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
7 nét
luyện kim; nấu chảy (kim loại)
7 nét
sạch sẽ; gọn gàng
HSK 68 nét
- 冼Xiǎn
họ Tiển
8 nét
lạnh buốt; lạnh cóng
8 nét
- 凃tú
dạng cũ của 涂 [tú]
9 nét
mát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
HSK 210 nét
cho phép
HSK 310 nét
lên; đi lên; tiến lại gần
10 nét
lạnh buốt
10 nét
- 凅gù
khô cạn; cạn kiệt
10 nét
dải băng; cột băng; mảnh băng
10 nét
(văn) lạnh; mát lạnh
10 nét
tàn úa; héo tàn; điêu tàn
10 nét
tụ lại; gom góp; chắp nhặt
HSK 711 nét
cắt giảm; giảm bớt
HSK 411 nét
lạnh; lạnh lùng; nguội
12 nét
lạnh; lạnh lùng; nguội
15 nét
đông đặc; ngưng tụ; đọng lại
16 nét
- 凞xī
sáng sủa; rộng rãi và sáng
16 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.