- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
khôi phục quan hệ ngoại giao
Hai nước đã nối lại quan hệ ngoại giao.
khôi phục quan hệ ngoại giao
Hai nước đã nối lại quan hệ ngoại giao.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
khôi phục quan hệ ngoại giao
khôi phục quan hệ ngoại giao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.