đầu · nắp

tóu (tou2)

Bộ thủ số 8 · 2 nét (8 部首 · 2 8 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼇ (đầu) — nghĩa: nắp, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của một nắp hoặc mái che, biểu diễn phần trên bao phủ hoặc bảo vệ. Nó thường được dùng làm thành phần tạo nên các chữ liên quan đến che phủ hoặc phía trên.

Mẹo nhớ: Nhìn hai nét ngang chéo nhau như một chiếc nắp nằm chếch trên miệng lỗ để che phủ.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

19 chữ
  • tóuđầu

    bộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)

    2 nét

  • wángvong

    qua đời; từ trần

    3 nét

  • kàngkháng

    cao; vượt mức; kiêu ngạo

    4 nét

  • jiāogiao

    giao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp

    HSK 2

    6 nét

  • diệc

    cũng; và; đồng thời

    HSK 7

    6 nét

  • chǎnsản

    sinh sản; sản xuất; tài sản

    HSK 7

    6 nét

  • xiōng

    dạng cũ của 凶[xiōng]

    6 nét

  • hàihợi

    Hợi (chi thứ 12: 21–23 giờ, tháng 10 âm lịch, năm Hợi)

    6 nét

  • hēnghanh

    hanh thông; thịnh vượng

    7 nét

  • mẫu

    mẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)

    HSK 7

    7 nét

  • jīngkinh

    kinh đô; thủ đô

    8 nét

  • xiǎnghưởng

    dạng cũ của 享[xiǎng]

    HSK 7

    8 nét

  • liànglượng

    sáng; sáng sủa; ánh sáng

    HSK 2

    9 nét

  • tíngđình

    đình; nhà lầu nhỏ

    9 nét

  • bạc

    dùng trong địa danh Bạc Châu (thành phố thuộc tỉnh An Huy)

    10 nét

  • xiètiết

    thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; khiêu dâm

    12 nét

  • dǎnđản

    thành thật; chân thành

    13 nét

  • duǒđả

    rủ xuống; cúi xuống

    16 nét

  • wěivỉ

    kiên quyết; cần mẫn không ngừng

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.