đầu · nắp
tóu (tou2)
Bộ thủ số 8 · 2 nét (第 8 部首 · 2 画 dì 8 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼇ (đầu) — nghĩa: nắp, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của một nắp hoặc mái che, biểu diễn phần trên bao phủ hoặc bảo vệ. Nó thường được dùng làm thành phần tạo nên các chữ liên quan đến che phủ hoặc phía trên.
Mẹo nhớ: Nhìn hai nét ngang chéo nhau như một chiếc nắp nằm chếch trên miệng lỗ để che phủ.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
19 chữbộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
2 nét
qua đời; từ trần
3 nét
cao; vượt mức; kiêu ngạo
4 nét
giao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
HSK 26 nét
cũng; và; đồng thời
HSK 76 nét
sinh sản; sản xuất; tài sản
HSK 76 nét
- 㐫xiōng
dạng cũ của 凶[xiōng]
6 nét
Hợi (chi thứ 12: 21–23 giờ, tháng 10 âm lịch, năm Hợi)
6 nét
hanh thông; thịnh vượng
7 nét
mẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
HSK 77 nét
kinh đô; thủ đô
8 nét
dạng cũ của 享[xiǎng]
HSK 78 nét
sáng; sáng sủa; ánh sáng
HSK 29 nét
đình; nhà lầu nhỏ
9 nét
dùng trong địa danh Bạc Châu (thành phố thuộc tỉnh An Huy)
10 nét
thức ăn mặn (thịt, cá); tục tĩu; khiêu dâm
12 nét
thành thật; chân thành
13 nét
rủ xuống; cúi xuống
16 nét
kiên quyết; cần mẫn không ngừng
22 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.