- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
gấp đôi; kép; lặp lại
Căn nhà này có cấu trúc hai tầng.
kiểu kép; phức hợp; (toán) hệ thống kép
Căn nhà này có cấu trúc song lập.
phức hợp; kép; (toán học) số phức
gấp đôi; kép; lặp lại
Căn nhà này có cấu trúc hai tầng.
kiểu kép; phức hợp; (toán) hệ thống kép
Căn nhà này có cấu trúc song lập.
phức hợp; kép; (toán học) số phức
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
gấp đôi; kép; lặp lại
gấp đôi; kép; lặp lại
kiểu kép; kép; (toán) phức thức
hạch toán kép; dạng kép; (kế toán) bút toán kép
kiểu kép; kép; (toán) phức thức
hạch toán kép; dạng kép; (kế toán) bút toán kép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.