dặc · bắn

(yi4)

Bộ thủ số 56 · 3 nét (56 部首 · 3 56 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼷ (dặc) — nghĩa: bắn, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh của một cây mũi tên, biểu diễn hành động bắn hay các vật liên quan đến chiến tranh. Nó là một chữ tượng hình từ các văn bản cổ đại.

Mẹo nhớ: Nhìn ba nét này như một mũi tên thẳng hướng vào mục tiêu.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

8 chữ
  • dặc

    bắn; phóng; xạ

    3 nét

  • nhất

    số một (dạng cổ)

    4 nét

  • èrnhị

    số hai (dạng cổ chống giả mạo)

    5 nét

  • shìthức

    kiểu; loại; dạng; mẫu

    HSK 5

    6 nét

  • sāntam

    chữ cổ của số ba (tam, dùng trong văn bản tài chính để chống gian lận)

    6 nét

  • dàiđại

    glycoside; glucosid (thuật ngữ cũ cho glycoside)

    8 nét

  • èrnhị

    số hai (chữ viết chống gian lận trên chứng từ ngân hàng)

    9 nét

  • shìthí

    giết bề trên; thí nghịch (giết vua hoặc cha)

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.