- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
xem lại ván cờ; (bóng) nhìn lại; phân tích lại quá trình
Chúng ta hãy cùng xem lại ván cờ này.
xem lại ván cờ; (thị trường chứng khoán) tiếp tục giao dịch; tổng kết lại quá trình
Thị trường chứng khoán sẽ mở cửa trở lại vào ngày mai.
xem lại ván cờ; (bóng) nhìn lại; phân tích lại quá trình
Chúng ta hãy cùng xem lại ván cờ này.
xem lại ván cờ; (thị trường chứng khoán) tiếp tục giao dịch; tổng kết lại quá trình
Thị trường chứng khoán sẽ mở cửa trở lại vào ngày mai.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
xem lại ván cờ; (bóng) nhìn lại; phân tích lại quá trình
xem lại ván cờ; (bóng) nhìn lại; phân tích lại quá trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.