mãnh · bát đĩa
mǐn (min3)
Bộ thủ số 108 · 5 nét (第 108 部首 · 5 画 dì 108 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽫ (mãnh) — nghĩa: bát đĩa, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình giáp cốt văn, biểu diễn một cái bát hoặc đĩa từ trên nhìn xuống, với các nét thể hiện chiều sâu và mép của đĩa ăn.
Mẹo nhớ: Hình dáng của bộ thủ này giống một cái bát hoặc đĩa ăn nhìn từ trên xuống, với miệng tròn và thành cao.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
30 chữgiấy kẻ ô vuông
5 nét
chậu nước; chậu rửa
8 nét
chậu nước; chậu rửa
HSK 59 nét
cốc không quai; chén không tay
9 nét
đầy đủ; sung đủ; đủ
9 nét
muối; (hóa học) muối (hợp chất)
HSK 410 nét
ba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
10 nét
giám sát; giám; kiểm tra
10 nét
bởi; bị (dùng trong câu bị động)
10 nét
ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt
10 nét
sao không; tại sao không
10 nét
(văn) cái áng (vò sành cổ bụng to miệng nhỏ)
10 nét
chén; cái đèn
HSK 710 nét
nắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
HSK 411 nét
hộp nhỏ; hòm nhỏ
HSK 511 nét
khay; đĩa; mâm
HSK 411 nét
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
HSK 711 nét
trộm; ăn cắp
HSK 711 nét
cung cấp; áp dụng; thi hành
11 nét
- 盚Qiú
họ Khâu
12 nét
minh; liên minh
13 nét
hộp; vỏ
13 nét
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
HSK 614 nét
(cũ) thố đựng cơm
16 nét
rửa tay; rửa
16 nét
túi; bọc; gói; bao
16 nét
sóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
17 nét
Triều (tên một huyện ở Thiểm Tây)
17 nét
nồi có nắp; nồi kín
18 nét
vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được
20 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.