- 言ngôn(lời nói)
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thi vòng hai; thi lại (vòng hai của kỳ thi hai giai đoạn)
Tôi đã vượt qua vòng phỏng vấn thứ hai.
thi vòng hai; thi lại (vòng hai của kỳ thi hai giai đoạn)
Tôi đã vượt qua vòng phỏng vấn thứ hai.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
thi vòng hai; thi lại (vòng hai của kỳ thi hai giai đoạn)
thi vòng hai; thi lại (vòng hai của kỳ thi hai giai đoạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.