ngôn · lời nói

yán (yan2)

Bộ thủ số 149 · 7 nét (149 部首 · 7 149 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾔ (ngôn) — nghĩa: lời nói, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của ngôn ngữ, thể hiện miệng (nét dọc giữa) phát ra những tiếng nói (các nét bên cạnh). Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả hành động nói chuyện và truyền đạt ý kiến.

Mẹo nhớ: Nhớ miệng phát ra những dòng chữ, đó là bộ thủ lời nói với hình dáng ba nét thẳng đứng cộng thêm những nét nghiêng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

193 chữ
  • yán

    bộ首 "lời nói" hoặc "từ ngữ" trong các chữ Hán (bộ首 Kangxi 149)

    2 nét

  • dìngđính

    thỏa thuận; đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)

    HSK 3

    4 nét

  • rènnhận

    nhận ra; nhận biết

    HSK 5

    4 nét

  • kế

    tính; tính toán

    HSK 7

    4 nét

  • phó

    báo tin buồn; cáo phó

    4 nét

  • chế giễu; chế nhạo

    4 nét

  • ràngnhượng

    nhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)

    HSK 2

    5 nét

  • ghi chép; lập mục lục

    HSK 1

    5 nét

  • tǎothảo

    xin; mời; cầu; thảo phạt

    HSK 7

    5 nét

  • tuōthác

    nhờ vả; ủy thác; giao phó

    5 nét

  • xùntấn

    hỏi; thẩm vấn (yếu tố ghép)

    5 nét

  • xùnhuấn

    dạy; huấn luyện; khuyên răn

    HSK 7

    5 nét

  • jiékiết

    tố cáo; vạch tội người khác

    5 nét

  • hònghồng

    bất hòa nội bộ; xung đột

    5 nét

  • shànsan

    bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)

    5 nét

  • cật

    xong; hoàn tất; (văn) kết thúc

    5 nét

  • nghị

    bình luận; nhận xét; đánh giá

    HSK 7

    5 nét

  • rènnhẫn

    (văn) chậm lời; ăn nói thận trọng

    5 nét

  • 𬣙hu

    tự cao tự đại; khoe khoang

    5 nét

  • jiǎnggiảng

    nói; giảng; giải thích; chú trọng đến

    HSK 2

    6 nét

  • fěngphúng

    châm biếm; mỉa mai; phúng thích

    6 nét

  • juéquyết

    từ biệt; bí quyết; khẩu quyết

    6 nét

  • shèthiết

    đặt; thiết lập; lắp đặt

    HSK 7

    6 nét

  • hứa

    mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)

    HSK 7

    6 nét

  • lùnluận

    ý kiến; quan điểm

    6 nét

  • huìhuý

    kiêng kị; húy (tên người quá cố)

    6 nét

  • ōuâu

    ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)

    6 nét

  • cự

    há; chẳng lẽ (văn, dùng trong câu hỏi tu từ)

    6 nét

  • ngạc

    ngạc nhiên; kinh ngạc

    6 nét

  • nột

    chậm miệng; ăn nói chậm chạp

    6 nét

  • éngoa

    nói sai; sai lầm; tống tiền

    6 nét

  • sòngtụng

    kiện tụng; tranh tụng

    6 nét

  • 访fǎngphỏng

    thăm hỏi; tìm hiểu; (văn) phỏng vấn

    6 nét

  • 𬣞zhǔ

    sự thông tuệ; trí tuệ

    6 nét

  • từ

    dạng cũ của 詞|词[cí]

    HSK 2

    7 nét

  • yánngôn

    lời; lời nói; ngôn từ

    7 nét

  • zhèngchứng

    chứng chỉ; giấy chứng nhận; chứng minh

    HSK 3

    7 nét

  • dịch

    dịch; phiên dịch

    HSK 7

    7 nét

  • zhàtrá

    lừa dối; gian lận

    7 nét

  • shíthức

    hiểu; biết; nắm được

    HSK 6

    7 nét

  • tố

    kể lể; tố cáo; kiện

    7 nét

  • cổ

    giải thích nghĩa cổ văn; chú giải (từ cổ)

    7 nét

  • ha

    quở trách; mắng

    7 nét

  • píngbình

    bình luận; đánh giá; nhận xét

    HSK 6

    7 nét

  • rủa

    lời chửi rủa; từ ngữ thô tục

    7 nét

  • xiònghuýnh

    (văn) do thám; dò xét

    7 nét

  • zhěnchẩn

    khám bệnh; chẩn đoán

    7 nét

  • để

    vu khống; phỉ báng; bôi nhọ

    7 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⾔ ngôn — Bộ thủ 149 | KoiSpeak