- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
hay xen vào chuyện người khác; lắm chuyện; nhiều sự việc rắc rối
中喜欢管别人的事;爱惹麻烦xǐhuān guǎn biérén de shì;ài rě máfan
Bạn đừng có nhiều chuyện.
Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.
Anh ấy lắm chuyện quá.
hay xen vào chuyện người khác; lắm chuyện; nhiều sự việc rắc rối
中喜欢管别人的事;爱惹麻烦xǐhuān guǎn biérén de shì;ài rě máfan
Bạn đừng có nhiều chuyện.
Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.
Anh ấy lắm chuyện quá.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hay xen vào chuyện người khác; lắm chuyện; nhiều sự việc rắc rối
hay xen vào chuyện người khác; lắm chuyện; nhiều sự việc rắc rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhiều chuyện; lắm việc; hay xen vào chuyện người khác
中经历很多事情;爱管别人的闲事jīnglì hěnduō shìqing; ài guǎn biérén de xiánshì
Năm nay thật là một mùa thu đầy biến động.
nhiều chuyện; lắm việc; hay xen vào chuyện người khác
中经历很多事情;爱管别人的闲事jīnglì hěnduō shìqing; ài guǎn biérén de xiánshì
Năm nay thật là một mùa thu đầy biến động.