⼣
tịch · chiều, tối
xī (xi1)
Bộ thủ số 36 · 3 nét (第 36 部首 · 3 画 dì 36 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼣ (tịch) — nghĩa: chiều, tối, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình ngôi nhà hay nơi ở, biểu thị buổi chiều hay tối khi người dân về nhà. Dần dần, ý nghĩa mở rộng để chỉ toàn bộ buổi tối, buổi chiều.
Mẹo nhớ: Nhớ hình dáng như một chiếc nhà nhỏ - đó là lúc mọi người về nhà vào buổi chiều tối.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
11 chữhoàng hôn; chiều tối (yếu tố ghép)
3 nét
bên ngoài; ngoài ra
HSK 15 nét
nằm trằn trọc; trở mình khi ngủ
5 nét
nhiều; nhiều hơn; đa
HSK 16 nét
buổi sáng; sáng (trước trưa)
6 nét
biến thể của 夜 [yè]
HSK 28 nét
đủ; đủ rồi
HSK 211 nét
mộng; giấc mơ; mơ
HSK 413 nét
bạn đồng hành; bạn bè
HSK 414 nét
giấc mơ; giấc mộng
14 nét
đêm khuya; canh khuya (văn)
14 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.