tịch · chiều, tối

(xi1)

Bộ thủ số 36 · 3 nét (36 部首 · 3 36 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼣ (tịch) — nghĩa: chiều, tối, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình ngôi nhà hay nơi ở, biểu thị buổi chiều hay tối khi người dân về nhà. Dần dần, ý nghĩa mở rộng để chỉ toàn bộ buổi tối, buổi chiều.

Mẹo nhớ: Nhớ hình dáng như một chiếc nhà nhỏ - đó là lúc mọi người về nhà vào buổi chiều tối.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

11 chữ
  • tịch

    hoàng hôn; chiều tối (yếu tố ghép)

    3 nét

  • wàingoại

    bên ngoài; ngoài ra

    HSK 1

    5 nét

  • yuànuyển

    nằm trằn trọc; trở mình khi ngủ

    5 nét

  • duōđa

    nhiều; nhiều hơn; đa

    HSK 1

    6 nét

  • túc

    buổi sáng; sáng (trước trưa)

    6 nét

  • dạ

    biến thể của 夜 [yè]

    HSK 2

    8 nét

  • gòu

    đủ; đủ rồi

    HSK 2

    11 nét

  • mèngmộng

    mộng; giấc mơ; mơ

    HSK 4

    13 nét

  • huǒhoả

    bạn đồng hành; bạn bè

    HSK 4

    14 nét

  • mèngmộng

    giấc mơ; giấc mộng

    14 nét

  • yíndần

    đêm khuya; canh khuya (văn)

    14 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.