- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
đa bội thể (sinh vật có nhiều bộ nhiễm sắc thể)
Sinh vật đa bội thể có nhiều bộ nhiễm sắc thể.
đa bội thể (sinh vật có nhiều bộ nhiễm sắc thể)
Sinh vật đa bội thể có nhiều bộ nhiễm sắc thể.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
đa bội thể (sinh vật có nhiều bộ nhiễm sắc thể)
đa bội thể (sinh vật có nhiều bộ nhiễm sắc thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.