- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
lắm mồm lắm miệng; hay nói chuyện người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn nhiều chuyện.
nói không biết giữ mồm; miệng không có cửa [thành ngữ]
Anh ấy luôn lắm lời.
nói nhiều; lắm lời
Anh ta là người lắm lời.
lắm mồm lắm miệng; hay nói chuyện người khác [thành ngữ]
Anh ấy luôn nhiều chuyện.
nói không biết giữ mồm; miệng không có cửa [thành ngữ]
Anh ấy luôn lắm lời.
nói nhiều; lắm lời
Anh ta là người lắm lời.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
lắm mồm lắm miệng; hay nói chuyện người khác [thành ngữ]
lắm mồm lắm miệng; hay nói chuyện người khác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.