Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều hơn; càng nhiều càng tốt
中尽量多地;越多越好jǐnliàng duō de; yuè duō yuè hǎo
Xin bạn chỉ giáo nhiều hơn.
nhiều; rất nhiều
中很多;表示数量或程度大hěn duō;biǎoshì shùliàng huò chéngdù dà
Xin bạn chỉ giáo nhiều.
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中更多;非常多gèng duō;fēicháng duō
Xin bạn chỉ giáo thêm.
rất nhiều; ối thứ
中很多;大量hěn duō; dà liàng
rất nhiều; đủ thứ
中很多;数量很大hěn duō; shùliàng hěn dà
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
中很多;数量很大hěn duō;shùliàng hěn dà
nhiều hơn; càng nhiều càng tốt
中尽量多地;越多越好jǐnliàng duō de; yuè duō yuè hǎo
Xin bạn chỉ giáo nhiều hơn.
nhiều; rất nhiều
中很多;表示数量或程度大hěn duō;biǎoshì shùliàng huò chéngdù dà
Xin bạn chỉ giáo nhiều.
nhiều hơn nữa; rất nhiều
中更多;非常多gèng duō;fēicháng duō
Xin bạn chỉ giáo thêm.
rất nhiều; ối thứ
中很多;大量hěn duō; dà liàng
rất nhiều; đủ thứ
中很多;数量很大hěn duō; shùliàng hěn dà
mười triệu; vô số; nhất định phải (nhấn mạnh)
中很多;数量很大hěn duō;shùliàng hěn dà