- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
ngày nào; bao giờ
Khi nào bạn đến nhà tôi?
ngày nào; bao giờ
Khi nào bạn đến nhà tôi?
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
ngày nào; bao giờ
ngày nào; bao giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.