- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
lâu; một thời gian dài
Chúng ta đã lâu không gặp.
lâu; một thời gian dài
Chúng ta đã lâu không gặp.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
lâu; một thời gian dài
lâu; một thời gian dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.