- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều trạm; đa trạm
Hệ thống đa trạm này rất tiện lợi.
nhiều trạm; đa trạm
Hệ thống đa trạm này rất tiện lợi.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
nhiều trạm; đa trạm
nhiều trạm; đa trạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.