- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
Anh ấy là một người đa đoan.
nhiều mặt; đa đoan; phức tạp
Anh ấy là một người đa đoan.
nhiều kiểu; đa dạng
Ý tưởng của anh ấy rất đa dạng.
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
Anh ấy là một người đa đoan.
nhiều mặt; đa đoan; phức tạp
Anh ấy là một người đa đoan.
nhiều kiểu; đa dạng
Ý tưởng của anh ấy rất đa dạng.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhiều đầu mối; đa đoan; (văn) lắm mưu nhiều kế
nhiều trạm; đa trạm
nhiều mối; đa đoan; phức tạp
nhiều đầu mối; đa đoan; (văn) lắm mưu nhiều kế
nhiều trạm; đa trạm
nhiều mối; đa đoan; phức tạp