- 亠đầu(mái đầu, phần trên)
- 亻nhân(người)
- 夕tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
chim cắt đêm; chim dạ ưng (họ Caprimulgidae)
Chim cú mèo là một loài chim hoạt động về đêm.
chim cắt đêm; chim dạ ưng (họ Caprimulgidae)
Chim cú mèo là một loài chim hoạt động về đêm.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
chim cắt đêm; chim dạ ưng (họ Caprimulgidae)
chim cắt đêm; chim dạ ưng (họ Caprimulgidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.